Danjin
Sát thương cao nhất trong dàn 4★ với animation lock ngắn nhất — đánh đổi bằng hút máu bản thân; khó chơi, đền đáp lớn.
Điểm Mạnh & Điểm Yếu của Danjin
- Sát thương cao nhất trong dàn 4★ với animation lock ngắn nhất
- đánh đổi bằng hút máu bản thân; khó chơi, đền đáp lớn.
- Danjin không phải carry đơn độc — cần DPS chính hoặc đội hình phù hợp mới phát huy hết giá trị.
Phán Quyết Nhanh
Sát thương cao nhất trong dàn 4★ với animation lock ngắn nhất — đánh đổi bằng hút máu bản thân; khó chơi, đền đáp lớn.
Cân nhắc — Danjin ở Hạng A, vẫn ổn nhưng chưa phải ưu tiên hàng đầu, trừ khi bạn thích lối chơi của nhân vật này.
Không cần — Danjin chưa đủ mạnh để đáng reroll; ưu tiên nhân vật Hạng SS hoặc S trước.
Build Danjin tốt nhất
- 1
Blazing Brilliance Tốt nhất - 2
Commando of Conviction
- 5 mảnh
Havoc Eclipse
Kỹ năng Danjin
▾
Basic Attack
Danjin thực hiện tối đa 3 đòn liên tiếp, gây Havoc DMG.
Heavy Attack
Danjin tiêu hao STA để tung ra các đòn tấn công liên tiếp, gây Havoc DMG.
Mid-air Attack
Tiêu hao STA để thực hiện đòn bổ nhào trên không, gây Havoc DMG.
Dodge Counter
Dùng Basic Attack sau khi né tránh thành công để tung một đòn tấn công, gây Havoc DMG.
Dodge Counter: Ruby Shades
Sau một Dodge Counter thành công, Danjin có thể dùng Resonance Skill Crimson Fragment để thực hiện Resonance Skill: Crimson Erosion.
▾
Khi thi triển Crimson Fragment, mỗi đòn tấn công tiêu hao 3% Max HP của Danjin. Khi HP của Danjin dưới 1%, hiệu ứng này không còn tiêu hao HP nữa.
Carmine Gleam
Danjin tấn công mục tiêu, gây Havoc DMG.
Crimson Erosion
Sau Basic Attack 2, Dodge Counter hoặc Intro Skill Vindication, dùng Resonance Skill để thực hiện tối đa 2 đòn liên tiếp, gây Havoc DMG.
Khi Crimson Erosion 2 trúng mục tiêu, áp đặt Incinerating Will lên mục tiêu đó.
Incinerating Will
Sát thương Danjin gây lên mục tiêu bị đánh dấu Incinerating Will tăng 20%.
Sanguine Pulse
Dùng Resonance Skill sau Basic Attack 3 để thực hiện tối đa 3 đòn liên tiếp, gây Havoc DMG.
▾
Cơn giận của Danjin bùng lên khi cô điên cuồng vung song kiếm, thực hiện nhiều đòn liên tiếp cực nhanh, cùng 1 đòn Scarlet Burst, gây Havoc DMG.
▾
Heavy Attack: Chaoscleave
Sau khi tích lũy đủ 60 "Ruby Blossom", giữ Basic Attack để tiêu hao toàn bộ "Ruby Blossom" nhằm thi triển Chaoscleave, gây Havoc DMG, được tính là Heavy Attack DMG, đồng thời hồi máu cho Danjin.
Nếu "Ruby Blossom" hiện tại đạt trên 120, sẽ tiêu hao 120 "Ruby Blossom" thay vào đó để tăng hệ số sát thương của Chaoscleave và Scatterbloom lần thi triển này.
Heavy Attack: Scatterbloom
Dùng Basic Attack sau Heavy Attack Chaoscleave để thi triển Scatterbloom tấn công mục tiêu, gây Havoc DMG, được tính là Heavy Attack DMG.
Ruby Blossom
Danjin có thể giữ tối đa 120 Ruby Blossom.
Danjin nhận "Ruby Blossom" khi dùng Resonance Skill Crimson Fragment.
▾
Sát thương của Resonance Skill Crimson Erosion khi được kích hoạt bởi Dodge Counter: Ruby Shades tăng 20%. Chi phí HP và số tầng Ruby Blossom hồi được đều nhân đôi.
▾
Sau khi thi triển Resonance Skill Sanguine Pulse, Heavy Attack DMG của Danjin tăng 30% trong 5s.
▾
Với quyết tâm không lay chuyển, Danjin tung ra một đòn đánh, gây Havoc DMG.
▾
Có cơ hội tạo ra món ăn đặc biệt khi nấu ăn.
▾
Nhân vật vào thay có Havoc DMG được khuếch đại 23% trong 14s hoặc đến khi bị đổi ra.
▾
Khi Off-Tune Level của mục tiêu đầy, Resonator có thể thi triển Tune Break lên mục tiêu.
Chuỗi cộng hưởng Danjin
S1Trái Tim Đỏ Thẫm Của Công Lý
S2Gương Phủ Bụi
S3Đóa Hoa Phù Du
S4Cẩm Chướng Cô Độc
Hiệu ứng này kéo dài đến hết Heavy Attack: Scatterbloom kể cả sau khi toàn bộ "Ruby Blossom" đã bị tiêu hao khi thi triển Heavy Attack: Chaoscleave.
S5Lưỡi Kiếm Ngự Trị
S6Ngọc Bích Nhuốm Máu
Chỉ số gốc Danjin
| Chỉ số | Lv.1 | Lv.90 |
|---|---|---|
| HP | 755 | 9.437 |
| ATK | 21 | 262 |
| DEF | 94 | 1.148 |
Crit Rate / Crit DMG: không đổi theo cấp
Nguyên liệu nuôi Danjin
-
Crude Ring
×29
-
Basic Ring
×40
-
Strife Tacet Core
×46
-
Belle Poppy
×60
-
Improved Ring
×52
-
Tailored Ring
×61
-
Inert Metallic Drip
×25
-
Reactive Metallic Drip
×28
-
Polarized Metallic Drip
×55
-
Dreamless Feather
×26
-
Heterized Metallic Drip
×67
1Lv.40
-
Crude Ring
×4
2Lv.50
-
Basic Ring
×4
-
Strife Tacet Core
×3
-
Belle Poppy
×4
3Lv.60
-
Basic Ring
×8
-
Strife Tacet Core
×6
-
Belle Poppy
×8
4Lv.70
-
Improved Ring
×4
-
Strife Tacet Core
×9
-
Belle Poppy
×12
5Lv.80
-
Improved Ring
×8
-
Strife Tacet Core
×12
-
Belle Poppy
×16
6Lv.90
-
Tailored Ring
×4
-
Strife Tacet Core
×16
-
Belle Poppy
×20
Hồ sơ
- Thế lực: Huanglong
- Sinh nhật: 31/8
- Diễn viên lồng tiếng: JP Okasaki Miho · EN Sophie Colquhoun · KR Lee Hyun Jin · CN Yi KouJing





