
Edgar
Healer A-rank tiện, đáng nuôi 1 bản làm sustain swap-in nếu thiếu chữa trị; không cần ưu tiên nếu đã có support máu tốt hơn.
Build chuẩn meta cho Edgar
Support / Healer (Cosmos) — chữa trị theo HP, hồi máu đều đặn; dùng kiểu swap-in nhanh: nhảy vào khi đồng đội tụt máu rồi rút ra, không đứng sân liên tục.
Các bảng cộng đồng để Edgar nhóm B (có bảng còn thấp hơn): healer làm tốt đúng một việc là giữ mạng, tiện nhưng không cấp buff sát thương — giá trị nền tảng, không phải carry.
- 1
Call of the Twisted City BiS Arc tốt nhất: tăng Healing Bonus mỗi khi dùng Redirect Skill — Edgar channel Skill lâu nên hưởng buff gần trọn thời lượng. - 2
Mind Royale Phương án support: nạp năng lượng Ultimate nhanh khi cast Skill + thêm Break Intensity.
- 4 Thea's Night Tavern BIS cho healer: [2] +10% HP tăng lượng hồi, [4] +20% Healing Bonus — đẩy thẳng output chữa trị.
Chỉ số chính: Healing Bonus › HP%
Chỉ số phụ: HP% › Charge Efficiency › HP › DEF%
Độ tin cậy đánh giá: vừa — vai healer, arc Call of the Twisted City và set Thea's Night Tavern đồng thuận nhiều nguồn; substat thứ tự phần dưới suy từ chuẩn healer.
Kỹ năng của Edgar
Wild CurrentChiến kỹ
CD của Kỹ Năng Chuyển Hướng: Wild Current tăng dựa trên thời gian sử dụng.
Finnegan's WakeUltraSkill
Weight of KnowledgeQTE
Gentle EdgeNội tại
Unchanging WarmthNội tại
Mỗi Key of Truth kéo dài thời lượng của Tuyệt Kỹ: Finnegan's Vigil thêm 1 giây.
Thức tỉnh của Edgar (6 bậc)
Cấp cho Edgar 1 Key of Truth mỗi khi bất kỳ đồng đội nào thi triển Kỹ Năng Hỗ Trợ.
Giới hạn mức tăng thời gian hồi tối đa từ Wild Current ở 3 giây.
Tăng hiệu quả hồi máu của Wild Current thêm 15% cho đồng đội có HP hiện tại dưới 30%.
Sát thương Wild Current +50%
HP Tối Đa của Edgar +20%
Cấp 15% DEF cho toàn bộ đồng đội trong phạm vi của Finnegan's Wake.
Mốc cộng hưởng (R3 / R6)
Tăng cấp kỹ năng của Wild Current, Finnegan's Wake, và Weight of Knowledge thêm 1 cấp.
Suy nghĩ của Edgar bị lay động bởi sự an nguy của đồng đội. Chuyển đổi 3% lượng HP Tối Đa bị mất của bất kỳ đồng đội nào thành 1 Charge cho Finnegan's Vigil, tối đa 20 Charge. Đặt lại sau khi thi triển Finnegan's Vigil.
Nguyên liệu đột phá của Edgar
| Mốc | Cấp tối đa | Nguyên liệu |
|---|---|---|
| 0 | 20 | |
| 1 | 30 |
|
| 2 | 40 |
|
| 3 | 50 |
|
| 4 | 60 |
|
| 5 | 70 |
|
| 6 | 80 |
|



