Vũ khí Genshin Impact

Toàn bộ 246 vũ khí — lọc theo loại và độ hiếm, xem hiệu ứng và ai nên cầm.

246
Phong Ưng Kiếm5★
Phong Ưng Kiếm
Thiên Không Kiếm5★
Thiên Không Kiếm
Lời Thề Tự Do Cổ Xưa5★
Lời Thề Tự Do Cổ Xưa
Kiếm Chước Phong5★
Kiếm Chước Phong
Bàn Nham Kết Lục5★
Bàn Nham Kết Lục
Ánh Sáng Đêm Sương Mù5★
Ánh Sáng Đêm Sương Mù
Haran Geppaku Futsu5★
Haran Geppaku Futsu
Chìa Khóa Khaj-Nisut5★
Chìa Khóa Khaj-Nisut
Ánh Lá Phán Quyết5★
Ánh Lá Phán Quyết
Sắc Nước Lộng Lẫy5★
Sắc Nước Lộng Lẫy
Uraku Misugiri5★
Uraku Misugiri
Xá Tội5★
Xá Tội
Khúc Ca Núi Đá5★
Khúc Ca Núi Đá
Thương Diệu5★
Thương Diệu
Hắc Ám Xâm Thực5★
Hắc Ám Xâm Thực
Mảnh Trăng Ánh Sáng5★
Mảnh Trăng Ánh Sáng
Thiên Không Kiêu Ngạo5★
Thiên Không Kiêu Ngạo
Đường Cùng Của Sói5★
Đường Cùng Của Sói
Tiếng Gió Trong Rừng Thông5★
Tiếng Gió Trong Rừng Thông
Kiếm Vô Công5★
Kiếm Vô Công
Xích Giác Phá Thạch Đao5★
Xích Giác Phá Thạch Đao
Hải Đăng Bờ Biển Lau5★
Hải Đăng Bờ Biển Lau
Phán Quyết5★
Phán Quyết
Nanh Sơn Vương5★
Nanh Sơn Vương
Thiên Dương Rực Lửa5★
Thiên Dương Rực Lửa
Chiến Hùng Ca Của Sói5★
Chiến Hùng Ca Của Sói
Trượng Hộ Ma5★
Trượng Hộ Ma
Xương Sống Thiên Không5★
Xương Sống Thiên Không
Giáo Nịnh Thần5★
Giáo Nịnh Thần
Hòa Phác Diên5★
Hòa Phác Diên
Hủy Diệt5★
Hủy Diệt
Đoạn Thảo Trường Đao5★
Đoạn Thảo Trường Đao
Quyền Trượng Cát Đỏ5★
Quyền Trượng Cát Đỏ
Hình Thái Xích Nguyệt5★
Hình Thái Xích Nguyệt
Bi Ca Lumidouce5★
Bi Ca Lumidouce
Nhạc Sĩ Hương Thơm5★
Nhạc Sĩ Hương Thơm
Hào Quang Tách Rời5★
Hào Quang Tách Rời
Tàn Tích Nhuốm Máu5★
Tàn Tích Nhuốm Máu
Tai Họa Và Hối Hận5★
Tai Họa Và Hối Hận
Quyển Thiên Không5★
Quyển Thiên Không
Điển Tích Tây Phong5★
Điển Tích Tây Phong
Khóa Trần Thế5★
Khóa Trần Thế
Ngọc Bích Huy Hoàng5★
Ngọc Bích Huy Hoàng
Vầng Trăng Bất Diệt5★
Vầng Trăng Bất Diệt
Chân Ý Của Kagura5★
Chân Ý Của Kagura
Cõi Mộng Ngàn Đêm5★
Cõi Mộng Ngàn Đêm
Hồi Ức Tulaytullah5★
Hồi Ức Tulaytullah
Quản Đốc Vàng Ròng5★
Quản Đốc Vàng Ròng
Nghi Thức Dòng Chảy Vĩnh Hằng5★
Nghi Thức Dòng Chảy Vĩnh Hằng
Dư Âm Tiếng Hạc5★
Dư Âm Tiếng Hạc
Thời Khắc Lướt Sóng5★
Thời Khắc Lướt Sóng
Ánh Nhìn Tư Tế5★
Ánh Nhìn Tư Tế
Hòa Giấc Trong Nắng Mai5★
Hòa Giấc Trong Nắng Mai
Tâm Niệm Sắc Màu5★
Tâm Niệm Sắc Màu
Kính Dệt Màn Đêm5★
Kính Dệt Màn Đêm
Chân Ngôn Bí Hạp5★
Chân Ngôn Bí Hạp
Dạ Khúc Hạ Màn5★
Dạ Khúc Hạ Màn
Trần Quang Thất Dụ5★
Trần Quang Thất Dụ
Cánh Thiên Không5★
Cánh Thiên Không
Cung Amos5★
Cung Amos
Tiếng Thở Dài Vô Tận5★
Tiếng Thở Dài Vô Tận
Ngôi Sao Cực Đông5★
Ngôi Sao Cực Đông
Nhược Thủy5★
Nhược Thủy
Sấm Sét Rung Động5★
Sấm Sét Rung Động
Con Đường Thợ Săn5★
Con Đường Thợ Săn
Màn Ảo Thuật Đầu Tiên5★
Màn Ảo Thuật Đầu Tiên
Màn Mưa Tơ Lòng5★
Màn Mưa Tơ Lòng
Xích Vũ Tinh Tựu5★
Xích Vũ Tinh Tựu
Biên Niên Sử Bình Minh5★
Biên Niên Sử Bình Minh
Lời Thề Vàng Sương Giá5★
Lời Thề Vàng Sương Giá
Diệt Xà - Thăng Hoa5★
Diệt Xà - Thăng Hoa
Cuồng Phong - Thăng Hoa5★
Cuồng Phong - Thăng Hoa
Tàn Nguyệt - Thăng Hoa5★
Tàn Nguyệt - Thăng Hoa
Xích Thánh - Thăng Hoa5★
Xích Thánh - Thăng Hoa
Quán Tinh - Thăng Hoa5★
Quán Tinh - Thăng Hoa
Tây Phong Kiếm4★
Tây Phong Kiếm
Kiếm Sáo4★
Kiếm Sáo
Kiếm Tế Lễ4★
Kiếm Tế Lễ
Trường Kiếm Tông Thất4★
Trường Kiếm Tông Thất
Tiếng Hét Của Rồng4★
Tiếng Hét Của Rồng
Mẫu Trảm Nham4★
Mẫu Trảm Nham
Thiết Phong Kích4★
Thiết Phong Kích
Hắc Nham Trường Kiếm4★
Hắc Nham Trường Kiếm
Kiếm Đen4★
Kiếm Đen
Tia Sáng Nơi Hẻm Tối4★
Tia Sáng Nơi Hẻm Tối
Kiếm Giáng Lâm4★
Kiếm Giáng Lâm
Răng Nanh Rỉ Sét4★
Răng Nanh Rỉ Sét
Đoản Đao Amenoma4★
Đoản Đao Amenoma
Con Thoi Chu Sa4★
Con Thoi Chu Sa
Kagotsurube Isshin4★
Kagotsurube Isshin
Kiếm Gỗ4★
Kiếm Gỗ
Ánh Trăng Xiphos4★
Ánh Trăng Xiphos
Toukabou Shigure4★
Toukabou Shigure
Nanh Sói4★
Nanh Sói
Nhạc Khúc Biển Sâu4★
Nhạc Khúc Biển Sâu
Ống Đồng Fleuve Cendre4★
Ống Đồng Fleuve Cendre
Kiếm Bến Tàu4★
Kiếm Bến Tàu
Lưỡi Kiếm Narzissenkreuz4★
Lưỡi Kiếm Narzissenkreuz
Xương Cứng4★
Xương Cứng
Sáo Ezpitzal4★
Sáo Ezpitzal
Tai Họa Eshu4★
Tai Họa Eshu
Còi Yên Tĩnh4★
Còi Yên Tĩnh
Bình Minh Của Người Dệt Trăng4★
Bình Minh Của Người Dệt Trăng
Đại Kiếm Tây Phong4★
Đại Kiếm Tây Phong
Kiếm Chuông4★
Kiếm Chuông
Đại Kiếm Tế Lễ4★
Đại Kiếm Tế Lễ
Đại Kiếm Tông Thất4★
Đại Kiếm Tông Thất
Vũ Tài4★
Vũ Tài
Mẫu Cổ Hoa4★
Mẫu Cổ Hoa
Kiếm Bạch Ảnh4★
Kiếm Bạch Ảnh
Hắc Nham Trảm Đao4★
Hắc Nham Trảm Đao
Kiếm Li Cốt4★
Kiếm Li Cốt
Thiên Nham Cổ Kiếm4★
Thiên Nham Cổ Kiếm
Tuyết Vùi Tinh Ngân4★
Tuyết Vùi Tinh Ngân
Vua Biển Hàng Hiệu4★
Vua Biển Hàng Hiệu
Trường Đao Katsuragi4★
Trường Đao Katsuragi
Sắc Nước Makhaira4★
Sắc Nước Makhaira
Akuoumaru4★
Akuoumaru
Vương Khí Rừng Sâu4★
Vương Khí Rừng Sâu
Đóa Hoa Tôn Màu Thép4★
Đóa Hoa Tôn Màu Thép
Gậy Đàm Phán4★
Gậy Đàm Phán
Bóng Tối Thủy Triều4★
Bóng Tối Thủy Triều
"Bá Vương Tối Thượng Siêu Cấp Ma Kiếm"4★
"Bá Vương Tối Thượng Siêu Cấp Ma Kiếm"
Máy Cưa Cầm Tay4★
Máy Cưa Cầm Tay
Móc Trĩu Quả4★
Móc Trĩu Quả
Đao Chấn Động4★
Đao Chấn Động
Trí Tuệ Dung Luyện4★
Trí Tuệ Dung Luyện
Chìa Khóa Vạn Năng4★
Chìa Khóa Vạn Năng
Tai Ương Của Rồng4★
Tai Ương Của Rồng
Mẫu Tinh Liêm4★
Mẫu Tinh Liêm
Lưu Nguyệt Châm4★
Lưu Nguyệt Châm
Thương Hắc Nham4★
Thương Hắc Nham
Thương Quyết Chiến4★
Thương Quyết Chiến
Thương Thiên Nham4★
Thương Thiên Nham
Thương Tây Phong4★
Thương Tây Phong
Thương Săn Tông Thất4★
Thương Săn Tông Thất
Thương Long Tích4★
Thương Long Tích
Giáo Thập Tự Kitain4★
Giáo Thập Tự Kitain
Lao Xiên Cá4★
Lao Xiên Cá
Vây Cá Chẻ Sóng4★
Vây Cá Chẻ Sóng
Quán Nguyệt Thương4★
Quán Nguyệt Thương
Mũi Nhọn Của Gió4★
Mũi Nhọn Của Gió
Khúc Ca Vịnh Hẹp4★
Khúc Ca Vịnh Hẹp
Thù Lao Của Chính Nghĩa4★
Thù Lao Của Chính Nghĩa
Đối Thoại Của Hiền Giả Sa Mạc4★
Đối Thoại Của Hiền Giả Sa Mạc
Mũi Khoan Thăm Dò4★
Mũi Khoan Thăm Dò
Mũi Đinh Trấn Núi4★
Mũi Đinh Trấn Núi
Vết Tích Cầu Vồng4★
Vết Tích Cầu Vồng
Tamayuratei no Ohanashi4★
Tamayuratei no Ohanashi
Xẻng Đào Vàng4★
Xẻng Đào Vàng
Quyền Trượng Kẻ Thánh Tế4★
Quyền Trượng Kẻ Thánh Tế
Tây Phong Mật Điển4★
Tây Phong Mật Điển
Chương Nhạc Lang Thang4★
Chương Nhạc Lang Thang
Mảnh Chương Tế Lễ4★
Mảnh Chương Tế Lễ
Mật Pháp Tông Thất4★
Mật Pháp Tông Thất
Nhật Nguyệt Hạp4★
Nhật Nguyệt Hạp
Mẫu Kim Phách4★
Mẫu Kim Phách
Hải Đồ Vạn Quốc4★
Hải Đồ Vạn Quốc
Hắc Nham Phỉ Ngọc4★
Hắc Nham Phỉ Ngọc
Chiêu Tâm4★
Chiêu Tâm
Rượu Và Thơ Nơi Hẻm Tối4★
Rượu Và Thơ Nơi Hẻm Tối
Trái Chịu Lạnh4★
Trái Chịu Lạnh
Tuyển tập các câu chuyện về Dodoco4★
Tuyển tập các câu chuyện về Dodoco
Vòng Bạch Thần4★
Vòng Bạch Thần
Con Ngươi Tuyên Thệ4★
Con Ngươi Tuyên Thệ
Sao Đêm Rong Ruổi4★
Sao Đêm Rong Ruổi
Quả Mọng4★
Quả Mọng
Ngọc Bích Hiến Tế4★
Ngọc Bích Hiến Tế
Dòng Chảy Tinh Khiết4★
Dòng Chảy Tinh Khiết
Khúc Ca Xanh Bao La4★
Khúc Ca Xanh Bao La
Sừng Rượu Vân Xanh4★
Sừng Rượu Vân Xanh
Vòng Xoáy Cưỡi Sóng4★
Vòng Xoáy Cưỡi Sóng
Vòng Yaxche4★
Vòng Yaxche
Đàn Thiên Quang4★
Đàn Thiên Quang
Đèn Tủy Đen4★
Đèn Tủy Đen
Sương Mai4★
Sương Mai
Cung Tây Phong4★
Cung Tây Phong
Tuyệt Huyền4★
Tuyệt Huyền
Cung Tế Lễ4★
Cung Tế Lễ
Trường Cung Tông Thất4★
Trường Cung Tông Thất
Cung Rỉ Sét4★
Cung Rỉ Sét
Mẫu Đạm Nguyệt4★
Mẫu Đạm Nguyệt
Cung Thép4★
Cung Thép
Cung Hắc Nham4★
Cung Hắc Nham
Cung Sắc Xanh4★
Cung Sắc Xanh
Thợ Săn Hẻm Tối4★
Thợ Săn Hẻm Tối
Lạc Hà4★
Lạc Hà
Điệu Van Ban Đêm4★
Điệu Van Ban Đêm
Bài Ca Hoa Gió4★
Bài Ca Hoa Gió
Cung Trừ Ma4★
Cung Trừ Ma
Kẻ Săn Mồi4★
Kẻ Săn Mồi
Ánh Trăng Mouun4★
Ánh Trăng Mouun
Cận Vệ Nhà Vua4★
Cận Vệ Nhà Vua
Sông Cạn4★
Sông Cạn
Mỏ Cò Xuyên Thấu4★
Mỏ Cò Xuyên Thấu
Hậu Duệ Mặt Trời4★
Hậu Duệ Mặt Trời
Khúc Ca Tĩnh Lặng4★
Khúc Ca Tĩnh Lặng
Trúc Vân4★
Trúc Vân
Máy Đo Cự Ly4★
Máy Đo Cự Ly
Lông Vũ Thêu Hoa4★
Lông Vũ Thêu Hoa
Phá Xích4★
Phá Xích
Thanh Âm Lạnh Lẽo4★
Thanh Âm Lạnh Lẽo
Móc Cạm Bẫy4★
Móc Cạm Bẫy
Dây Mưa Của Cầu Vồng4★
Dây Mưa Của Cầu Vồng
Diệt Xà4★
Diệt Xà
Cuồng Phong4★
Cuồng Phong
Tàn Nguyệt4★
Tàn Nguyệt
Xích Thánh4★
Xích Thánh
Quán Tinh4★
Quán Tinh
Ảo Lễ - Tinh Tượng4★
Ảo Lễ - Tinh Tượng
Chìa Khóa Phép Thuật Siêu Đỉnh4★
Chìa Khóa Phép Thuật Siêu Đỉnh
Bất Hoại - Durandal4★
Bất Hoại - Durandal
Lãnh Nhẫn3★
Lãnh Nhẫn
Thần Kiếm Lê Minh3★
Thần Kiếm Lê Minh
Kiếm Lữ Hành3★
Kiếm Lữ Hành
Kiếm Sắt Đen3★
Kiếm Sắt Đen
Đao Săn Cá3★
Đao Săn Cá
Kiếm Phi Thiên3★
Kiếm Phi Thiên
Kiếm Thiết Ảnh3★
Kiếm Thiết Ảnh
Kiếm Huyết Rồng3★
Kiếm Huyết Rồng
Kiếm Bạch Thiết3★
Kiếm Bạch Thiết
Gậy Thu Phục3★
Gậy Thu Phục
Đại Kiếm Phi Thiên3★
Đại Kiếm Phi Thiên
Thương Bạch Anh3★
Thương Bạch Anh
Thuẫn Kích3★
Thuẫn Kích
Hắc Anh Thương3★
Hắc Anh Thương
Tóm Tắt Ma Pháp3★
Tóm Tắt Ma Pháp
Câu Chuyện Diệt Rồng3★
Câu Chuyện Diệt Rồng
Tiểu Thuyết Dị Giới3★
Tiểu Thuyết Dị Giới
Quả Cầu Ngọc3★
Quả Cầu Ngọc
Ngọc Sinh Đôi3★
Ngọc Sinh Đôi
Cung Lông Quạ3★
Cung Lông Quạ
Lời Thề Xạ Thủ Thần3★
Lời Thề Xạ Thủ Thần
Cung Phản Khúc3★
Cung Phản Khúc
Nỏ Kéo3★
Nỏ Kéo
Tín Sứ3★
Tín Sứ
Kiếm Bạc2★
Kiếm Bạc
Kiếm Dụng Binh2★
Kiếm Dụng Binh
Thương Sắt2★
Thương Sắt
Sổ Tay Ma Pháp2★
Sổ Tay Ma Pháp
Cung Săn Bắn Tôi Luyện2★
Cung Săn Bắn Tôi Luyện
Vô Phong Kiếm1★
Vô Phong Kiếm
Kiếm Huấn Luyện1★
Kiếm Huấn Luyện
Thương Tân Thủ1★
Thương Tân Thủ
Nhật Ký Học Sinh1★
Nhật Ký Học Sinh
Cung Săn Bắn1★
Cung Săn Bắn
Hiểu nhanh
Vũ khí là trang bị bắt buộc của mọi nhân vật trong Genshin Impact, chia thành 5 loại theo đúng vũ khí nhân vật cầm: Kiếm, Đại Kiếm, Thương, Cung và Pháp Khí — một nhân vật chỉ dùng được đúng 1 loại vũ khí trong suốt vòng đời. Chọn đúng vũ khí quan trọng ngang việc chọn đúng Thánh Di Vật: cần nhìn vào Base ATK theo cấp, dòng phụ đi kèm (Secondary Stat) và passive riêng, rồi cân nhắc tinh luyện R1-R5 để passive đó mạnh dần lên. Phần dưới đây tổng hợp 5 loại vũ khí, cách chọn theo nhân vật, cơ chế tinh luyện, vũ khí F2P/craftable đáng dùng so với vũ khí đặc trưng (signature) độc quyền, cập nhật theo bản 6.7 / Luna VIII.

5 loại vũ khí (Kiếm/Đại Kiếm/Thương/Cung/Pháp Khí) & cách chọn theo nhân vật

Genshin Impact chia vũ khí thành đúng 5 loại theo vật lý cầm trên tay: Kiếm (đòn nhanh, cân bằng), Đại Kiếm (chậm nhưng nặng đòn, đòn nặng phá giáp tốt), Thương (tầm đánh dài, combo linh hoạt), Cung (đánh xa, có thể ngắm bắn/aim-shot gây sát thương riêng) và Pháp Khí (đánh bằng phép thuật tầm xa, dành cho nhân vật dùng Nguyên Tố Chiến Kỹ tầm xa).

Mỗi nhân vật bị khóa cứng vào đúng 1 trong 5 loại này ngay từ khi ra mắt và không thể đổi loại vũ khí, khác với việc đổi Thánh Di Vật hoàn toàn tự do.

Vì vậy bước đầu tiên khi chọn vũ khí luôn là lọc theo đúng loại nhân vật đang cầm, sau đó mới so sánh Base ATK, Secondary Stat (dòng phụ cố định đi kèm) và nội dung passive giữa các vũ khí cùng loại — một vũ khí passive hợp vai trò (DPS/Support/hồi năng lượng) luôn đáng cân nhắc hơn vũ khí độ hiếm cao nhưng passive lệch vai trò.

Base ATK theo độ hiếm & tổng Mora để lên cấp tối đa

Base ATK là chỉ số gốc quan trọng nhất của một vũ khí, tăng theo cấp và theo độ hiếm. Ở cùng cấp độ 20, chênh lệch giữa vũ khí thấp sao và cao sao đã rất rõ — ví dụ Đại Kiếm 3 sao Debate Club đạt 87 Base ATK trong khi Đại Kiếm 5 sao Wolf's Gravestone đạt 160 Base ATK cùng mốc cấp này (số liệu tổng hợp, nên đối chiếu lại khi tra vũ khí cụ thể vì có thể lệch nhẹ giữa nguồn).

Vũ khíĐộ hiếmBase ATK (cấp 20)
Debate Club3★ (Đại Kiếm)87
Wolf's Gravestone5★ (Đại Kiếm)160

Lên cấp và đột phá vũ khí đều tốn Mora, và tổng chi phí để đưa 1 vũ khí lên cấp tối đa 90 cũng chênh theo độ hiếm: một vũ khí 5★ tốn tổng khoảng 1.132.000 Mora (907.000 Mora nâng cấp thường + 225.000 Mora đột phá), trong khi vũ khí 4★ tốn khoảng 755.000 Mora (số liệu hiện mới có 1 nguồn xác nhận, chưa kiểm chéo chéo nguồn thứ hai).

Lưu ý con số này khác hoàn toàn với tổng Mora để nâng cấp NHÂN VẬT lên cấp 90 — hai khoản chi tiêu Mora tách biệt, dễ bị nhầm lẫn khi lập kế hoạch farm.

Tinh Luyện Rank R1-R5: cơ chế tăng passive & chi phí Mora

Mỗi vũ khí 2★-5★ đều có 1 passive riêng, và passive đó có thể tăng dần qua 5 mốc gọi là Tinh Luyện Rank R1 → R5: R1 là mốc mặc định khi vũ khí vừa nhận, mỗi lần dùng thêm 1 bản sao trùng của cùng vũ khí (từ Wish, chế tạo hoặc đổi điểm) sẽ tăng thêm 1 rank, tối đa R5.

Ở mỗi rank, thông số passive (ví dụ % sát thương cộng thêm, % hồi năng lượng, ngưỡng kích hoạt hiệu ứng...) đều tăng theo mốc cố định do game định sẵn — luôn đọc kỹ mô tả passive tại từng rank trước khi quyết định đầu tư tinh luyện.

Việc tinh luyện một vũ khí 5★ tốn Mora tăng dần theo từng rank: từ khoảng 500 Mora ở R2 lên đến khoảng 16.000 Mora ở R5 (chưa tính chi phí có được bản sao vũ khí, thường phải quay Wish hoặc farm Event/Chest).

Vì chi phí tăng mạnh ở các rank cao, tinh luyện chỉ thực sự đáng đầu tư khi vũ khí đó có passive ảnh hưởng lớn đến sát thương hoặc rotation của nhân vật chính — vũ khí F2P dùng cho nhân vật phụ thường chỉ cần dừng ở R1-R2.

Vũ khí F2P/Craftable đáng dùng vs vũ khí đặc trưng (signature)

Vũ khí trong Genshin Impact đến từ 4 nguồn chính, mỗi nguồn phù hợp một kiểu người chơi: Wish Banner vũ khí (Epitome Invocation/Wanderlust Invocation, gacha, xác suất trúng đúng vũ khí muốn), Chế tạo tại Lò Rèn (Forge/Blacksmith) — cần thiết kế đồ họa (Weapon Ascension/Prototype) + nguyên liệu farm được, không cần gacha, phần thưởng Sự Kiện/Nhiệm Vụ (Event/Quest reward) — thường miễn phí 100% cho toàn bộ người chơi hoàn thành nội dung,

rơi từ Rương báu (Treasure Chest drop) trong thế giới mở.

Vũ khí F2P/craftable (chế tạo được hoặc nhận miễn phí từ sự kiện) luôn đáng cân nhắc song song với vũ khí gacha 5★, vì nhiều vũ khí 4★ chế tạo được có passive tổng quát dùng tốt cho rất nhiều nhân vật cùng loại, không cần roll gacha;

trong khi vũ khí đặc trưng (signature) — thường là vũ khí 5★ ra cùng banner với 1 nhân vật cụ thể — luôn được thiết kế passive khớp hoàn hảo với kỹ năng của đúng nhân vật đó ("Recommended Users" gắn liền), mạnh hơn rõ rệt cho riêng nhân vật này nhưng đòi hỏi quay gacha thêm ngoài banner nhân vật.

Người chơi F2P nên ưu tiên hoàn thiện vũ khí craftable/event trước, chỉ nhắm signature khi đã dư tài nguyên gacha.

Vũ khí mới mỗi bản cập nhật & vì sao trang này luôn tươi

Genshin Impact liên tục thêm vũ khí mới mỗi bản cập nhật lớn, thường đi kèm banner nhân vật mới hoặc nội dung sự kiện mới, và game hiện đã có tổng cộng khoảng 244-246 vũ khí tính đến khoảng bản 6.6-6.7 / Luna VIII (số tổng hợp còn dao động nhẹ giữa các mốc thời gian do vũ khí mới thêm liên tục mỗi patch, chưa có 1 mốc "chốt sổ" cố định giữa các nguồn).

Vì con số này luôn thay đổi, cách đáng tin cậy nhất là dựa vào bộ đếm cập nhật theo thời gian thực của trang thay vì một con số tĩnh dễ lỗi thời.

Trang vũ khí gamevika luôn gắn nhãn phiên bản game hiện hành (hiện là Ver 6.7 / Luna VIII) cùng thời điểm cập nhật cụ thể, để người chơi biết chắc dữ liệu đang xem không bị lỗi thời — cách làm tương tự các trang tổng hợp game lớn vẫn đóng dấu ngày cập nhật công khai ngay đầu bài mỗi khi có patch mới.

Đọc sức mạnh vũ khí theo VAI TRÒ: Main DPS, Sub DPS hay Support cần gì?

Câu hỏi "vũ khí nào mạnh nhất" gần như không có câu trả lời tuyệt đối trong Genshin Impact, vì sức mạnh của một vũ khí phụ thuộc vào vai trò mà nhân vật cầm nó đảm nhiệm. Cùng một cây có thể là lựa chọn hàng đầu cho vai này nhưng gần vô dụng cho vai khác. Vì vậy trước khi xếp hạng, luôn hỏi: nhân vật này làm Main DPS (gánh sát thương chính), Sub DPS (đánh nền rồi rút) hay Support (buff/hồi/khiên)?

Main DPS cần Base ATK cao nhất có thể, dòng phụ chí mạng (CRIT Rate hoặc CRIT DMG) và passive tăng sát thương bản thân (ATK%, % sát thương, hiệu ứng cộng dồn khi liên tục ra đòn). Sub DPS / off-field ưu tiên Energy Recharge để bung chiêu đúng nhịp xoay vòng, hoặc Elemental Mastery nếu nhân vật ăn phản ứng nguyên tố. Support thì tùy nhân vật scale theo chỉ số nào (HP%, Elemental Mastery, Energy Recharge) và ưu tiên passive buff cả đội hoặc nạp năng lượng.

Ví dụ passive theo vai: dòng Favonius có xác suất tạo Hạt Nguyên Tố khi ra đòn chí mạng — lý tưởng cho support cần nạp năng lượng; dòng Sacrificial có xác suất hồi lại thời gian hồi Nguyên Tố Chiến Kỹ — hợp nhân vật đánh nền cần lên chiêu liên tục. Đây là lý do một cây 4★ craftable đôi khi "đúng vai" hơn cả một cây 5★ lệch vai.

Vai tròDòng phụ nên tìmKiểu passive hợp
Main DPSCRIT Rate / CRIT DMG / ATK%Tăng sát thương bản thân, cộng dồn khi đánh
Sub DPS (off-field)Energy Recharge / Elemental MasteryBuff khi ngoài sàn, hỗ trợ phản ứng
Support / Healer / ShieldEnergy Recharge / HP% / Elemental MasteryBuff đội, tạo Hạt Nguyên Tố, hồi thời gian chiêu

Secondary Stat (dòng phụ) của vũ khí: các loại thường gặp & cách khớp vai trò

Ngoài Base ATK, hầu hết vũ khí (từ 3★ trở lên) đi kèm đúng một dòng phụ cố định (Secondary Stat) không thể thay đổi, và dòng phụ này tăng dần theo cấp vũ khí. Đây thường là lý do hai cây cùng Base ATK vẫn chênh nhau rõ khi lắp lên nhân vật — dòng phụ mới quyết định vũ khí đó có "khớp vai" hay không.

Các dòng phụ vũ khí thường gặp gồm: CRIT Rate, CRIT DMG, ATK%, Elemental Mastery, Energy Recharge, HP%, DEF%Physical DMG Bonus. Một điểm rất hay bị nhầm: vũ khí không bao giờ có dòng phụ cộng "sát thương nguyên tố" (Pyro/Hydro/Electro DMG...) — phần cộng sát thương nguyên tố đó chỉ đến từ cốc Thánh Di Vật, không phải từ vũ khí.

Dòng phụHợp nhất với
CRIT Rate / CRIT DMGMain DPS cần chí mạng ổn định
ATK%Nhân vật scale theo tấn công
Energy RechargeSub DPS / support cần bung chiêu đúng nhịp
Elemental MasteryNhân vật ăn phản ứng nguyên tố
HP% / DEF%Nhân vật scale máu/thủ (một số healer, shield)
Physical DMG BonusDPS đánh vật lý, không dựa vào nguyên tố

Khi so hai vũ khí cùng loại, hãy đọc dòng phụ trước cả passive: một dòng phụ lệch vai (ví dụ DEF% cho một Main DPS chí mạng) sẽ lãng phí phần lớn giá trị cây vũ khí, dù Base ATK có cao đến đâu.

Nâng cấp & đột phá vũ khí: dùng Đá Cường Hóa (Enhancement Ore), không phải sách EXP nhân vật

Một nhầm lẫn rất phổ biến ở người mới: vũ khí và nhân vật dùng nguồn EXP khác nhau hoàn toàn. Nhân vật lên cấp bằng sách kinh nghiệm (Hero's Wit và các sách cùng dòng), còn vũ khí lên cấp bằng Đá Cường Hóa (Enhancement Ore, Fine Enhancement Ore, Mystic Enhancement Ore) hoặc bằng cách "nuốt" các vũ khí thừa không dùng. Đừng đổ sách EXP nhân vật vào vũ khí — game không cho, và ngược lại cũng vậy.

Song song với lên cấp, vũ khí còn cần đột phá (ascension) để vượt trần cấp và đi tiếp tới cấp tối đa 90. Mỗi lần đột phá tiêu Mora cộng ba nhóm nguyên liệu: (1) nguyên liệu đột phá vũ khí lấy từ Bí Cảnh (domain, mở theo lịch ngày trong tuần), (2) vật phẩm rơi từ quái tinh anh (elite), và (3) vật phẩm rơi từ quái thường.

Vì nguyên liệu Bí Cảnh chỉ mở vào một số ngày cố định trong tuần, hãy tra lịch domain và gom đúng ngày để không kẹt tiến độ. Đá Cường Hóa thì dễ kiếm hơn nhiều — mua ở tiệm, chế tạo, hoặc nhặt ngoài thế giới mở — nên phần lên cấp thường không phải nút thắt; nút thắt thật nằm ở nguyên liệu đột phá theo ngày.

Bảng xếp hạng (tier) vũ khí 5★ & 4★ theo 5 loại: SS / S / A

Như đã nói ở trên, không có cây vũ khí "mạnh nhất tuyệt đối" — bảng dưới xếp theo mức độ mạnh và linh hoạt khi vũ khí được dùng đúng vai, chia riêng 5 loại và 3 hạng: SS (đỉnh), S (rất mạnh), A (mạnh, có nhiều lựa chọn F2P). Tín hiệu xếp hạng lấy từ vũ khí BiS mà các nhân vật meta đang dùng cộng kiến thức meta bản 6.7 / Luna VIII. Mỗi bản cập nhật thường thêm 1 vũ khí đặc trưng (signature) 5★ mới, gần như luôn đứng đỉnh cho đúng nhân vật ra cùng banner — nên xem đây là ảnh chụp thời điểm, không phải bảng bất biến.

Kiếm Đơn (Sword)

HạngVũ khíMạnh cho ai / vì sao
SSPrimordial Jade Cutter (5★)HP + CRIT, hợp hầu hết DPS chí mạng và nhân vật scale HP
SSMistsplitter Reforged (5★)CRIT DMG + cộng dồn sát thương nguyên tố, on-field elemental DPS
SSAbsolution (5★)signature của Arlecchino, on-field Pyro DPS
SFreedom-Sworn (5★)buff cả đội + EM, support vạn năng
SSplendor of Tranquil Waters (5★)scale HP, DPS/sub máu cao
SHaran Geppaku Futsu (5★)DPS đánh thường (Kamisato)
AAquila Favonia (5★)ATK + hồi máu, cây stat bền
AThe Black Sword (4★)CRIT + đánh thường/charged, DPS F2P
ASacrificial Sword (4★)hồi CD Chiến Kỹ, support đánh nền

Đại Kiếm (Claymore)

HạngVũ khíMạnh cho ai / vì sao
SSWolf's Gravestone (5★)ATK + buff ATK cả đội
SSRedhorn Stonethresher (5★)scale DEF + CRIT DMG (Itto, Noelle)
SSA Thousand Blazing Suns (5★)signature Mavuika, Pyro DPS
SVerdict (5★)signature Navia, sát thương Chiến Kỹ
SBeacon of the Reed Sea (5★)ATK + HP, on-field DPS
SThe Unforged (5★)ATK, cực mạnh khi có khiên
ASkyward Pride (5★)ER + ATK, phổ dụng
ASerpent Spine (4★)CRIT + cộng dồn, DPS F2P (Battle Pass)
ASacrificial Greatsword (4★)hồi CD Chiến Kỹ, support

Thương (Polearm)

HạngVũ khíMạnh cho ai / vì sao
SSStaff of Homa (5★)HP + CRIT DMG, đỉnh Hu Tao và DPS máu
SSStaff of the Scarlet Sands (5★)scale EM, DPS phản ứng (Cyno)
SSEngulfing Lightning (5★)ER đổi ra ATK, burst DPS (Raiden)
SPrimordial Jade Winged-Spear (5★)ATK + CRIT cộng dồn, on-field DPS
SCalamity Queller (5★)ATK tăng dần, DPS/support
SLumidouce Elegy (5★)scale EM, DPS phản ứng (Emilie)
ASkyward Spine (5★)ER + CRIT Rate, phổ dụng
AThe Catch (4★)ER + CRIT DMG cho burst, F2P huyền thoại (Xiangling)
AFavonius Lance (4★)nạp năng lượng cả đội, support

Pháp Khí (Catalyst)

HạngVũ khíMạnh cho ai / vì sao
SSLost Prayer to the Sacred Winds (5★)CRIT Rate + cộng dồn, on-field DPS
SSA Thousand Floating Dreams (5★)EM, support/DPS Dendro (Nahida)
SSTome of the Eternal Flow (5★)HP + CRIT, DPS máu (Neuvillette)
SKagura's Verity (5★)cộng dồn sát thương Chiến Kỹ (Yae Miko, Klee)
SSkyward Atlas (5★)ATK + sát thương nguyên tố, DPS phổ dụng
SEverlasting Moonglow (5★)HP + buff đánh thường, healer/DPS (Kokomi)
AThe Widsith (4★)buff ngẫu nhiên ATK/EM/sát thương nguyên tố, DPS burst F2P
ASolar Pearl (4★)CRIT + đánh thường/skill, DPS
ASacrificial Fragments (4★)hồi CD Chiến Kỹ, support

Cung (Bow)

HạngVũ khíMạnh cho ai / vì sao
SSAqua Simulacra (5★)HP + CRIT DMG, DPS tầm gần (Yelan)
SSThundering Pulse (5★)ATK + CRIT DMG, DPS đánh thường (Yoimiya)
SSThe First Great Magic (5★)ATK + CRIT, DPS đánh thường (Lyney)
SPolar Star (5★)CRIT + cộng dồn, DPS ngắm bắn/charged (Ganyu)
SElegy for the End (5★)EM + buff cả đội, support off-field
SHunter's Path (5★)CRIT + EM, DPS charged (Tighnari)
ASkyward Harp (5★)CRIT Rate + ATK, phổ dụng
AThe Stringless (4★)EM + sát thương Chiến Kỹ/Nộ, DPS phản ứng F2P
AFavonius Warbow (4★)nạp năng lượng cả đội, support

Các cây 4★ craftable/Battle Pass như Serpent Spine, The Catch, The Widsith, The Stringless được đưa vào bảng vì khi đúng vai còn mạnh hơn nhiều cây 5★ lệch vai — người chơi F2P nên hoàn thiện các cây này trước khi dồn gacha cho vũ khí signature.

Câu hỏi thường gặp

Genshin Impact hiện có tổng cộng bao nhiêu vũ khí?
Khoảng 244-246 vũ khí tính đến bản 6.6-6.7 / Luna VIII, con số còn dao động nhẹ vì vũ khí mới được thêm liên tục mỗi bản cập nhật — nên xem con số đếm theo thời gian thực trên trang thay vì một mốc cố định.
Nên ưu tiên vũ khí F2P/craftable hay dồn tài nguyên gacha vũ khí đặc trưng?
Nên hoàn thiện vũ khí F2P/craftable trước vì nhiều vũ khí 4★ chế tạo được có passive tổng quát dùng tốt cho cả nhóm nhân vật cùng loại, không tốn gacha; chỉ nhắm vũ khí đặc trưng khi dư tài nguyên, vì loại này chỉ tối ưu cho đúng 1 nhân vật có "Recommended Users" khớp.
Tinh luyện một vũ khí 5★ lên R5 tốn bao nhiêu Mora?
Chi phí tăng dần theo rank, từ khoảng 500 Mora ở R2 lên khoảng 16.000 Mora ở R5 (chưa tính chi phí có được bản sao vũ khí, thường phải quay Wish hoặc farm Event/Chest riêng).
Mora để lên cấp tối đa 1 vũ khí 5★ có phải là con số dùng cho nhân vật không?
Không — đây là hai khoản Mora tách biệt. Vũ khí 5★ lên cấp 90 tốn khoảng 1.132.000 Mora (907.000 nâng cấp + 225.000 đột phá), vũ khí 4★ tốn khoảng 755.000 Mora; con số nâng nhân vật lên cấp 90 lớn hơn nhiều và được tính riêng, hai khoản này rất dễ bị nhầm lẫn khi lập kế hoạch farm nếu không tách bảng rõ ràng.
Vũ khí nào mạnh nhất trong Genshin Impact?
Không có một cây "mạnh nhất" tuyệt đối — sức mạnh vũ khí phụ thuộc vai trò nhân vật cầm nó. Hãy xác định nhân vật làm Main DPS, Sub DPS hay Support, rồi khớp Base ATK + dòng phụ (CRIT cho DPS chí mạng, Energy Recharge cho support cần nạp năng lượng...) + passive đúng vai. Vũ khí đặc trưng (signature) ra cùng banner một nhân vật thường tối ưu nhất cho riêng nhân vật đó.
Vũ khí có dòng phụ cộng sát thương nguyên tố (Pyro/Hydro...) không?
Không. Dòng phụ của vũ khí chỉ nằm trong nhóm: CRIT Rate, CRIT DMG, ATK%, Elemental Mastery, Energy Recharge, HP%, DEF% hoặc Physical DMG Bonus. Phần cộng sát thương nguyên tố (Pyro/Hydro/Electro DMG...) chỉ đến từ cốc Thánh Di Vật, không bao giờ từ vũ khí — đây là điểm rất hay bị nhầm khi lên đồ và tính sát thương.
Nâng cấp vũ khí có dùng sách EXP giống nhân vật không?
Không. Vũ khí lên cấp bằng Đá Cường Hóa (Enhancement Ore / Fine / Mystic Enhancement Ore) hoặc nuốt vũ khí thừa, còn sách EXP (Hero's Wit...) chỉ dành cho nhân vật. Ngoài lên cấp, vũ khí cần đột phá bằng Mora + nguyên liệu Bí Cảnh (domain, mở theo ngày) + vật phẩm rơi từ quái tinh anh và quái thường để lên tới cấp tối đa 90.
Tiếp theo bạn nên…