W-Engine

Kho 93 W-Engine — hiệu ứng đầy đủ, lọc theo hạng và vai trò phù hợp.
W-Engine là gì?

Trang này gom toàn bộ W-Engine hiện có trong game vào một bảng SỐNG: mỗi món ghi rõ rarity, specialty, chỉ số nền theo đúng mốc cấp, hiệu ứng bị động nguyên văn và tinh luyện R1→R5. Bạn lọc theo rank (S/A/B) hoặc specialty (Tiên Phong/Khống Chế/Dị Thường/Chi Viện/Thủ Hộ/Mệnh Phá), gõ tên để tìm nhanh, và bấm vào từng món để xem trang chi tiết. Cốt lõi cần nhớ trước khi cuộn: một W-Engine chỉ phát huy trọn vẹn passive khi specialty của nó khớp specialty của nhân vật đang cầm — nắm nguyên tắc này thì tự chọn được vũ khí hợp cho bất kỳ ai bạn đang nuôi, kể cả khi chưa có bản signature.

93 W-Engine
Đánh giá tổng hợp theo độ hiếm + nhân vật hạng cao dùng engine này — tự cập nhật theo meta.
Trợ Thủ Đắc Lực S
Trợ Thủ Đắc Lực Chủ lực
Viên Ngọc Lưu Ly S
Viên Ngọc Lưu Ly Chủ lực
Thái Dương Thánh Xác S
Thái Dương Thánh Xác Chủ lực
Phán Quyết Sương Giá S
Phán Quyết Sương Giá Chủ lực
Mặt Nạ Huy Hoàng S
Mặt Nạ Huy Hoàng Chủ lực
Nanh Vảy Tầm Vết S
Nanh Vảy Tầm Vết Chủ lực
Vọng Tưởng Neon S
Vọng Tưởng Neon Chủ lực
Lớp Vỏ Ẩn Linh Hồn S
Lớp Vỏ Ẩn Linh Hồn Chủ lực
Tư Duy Hóa Nhạc Khúc S
Tư Duy Hóa Nhạc Khúc Chủ lực
Cuộc Gọi Đêm Qua S
Cuộc Gọi Đêm Qua Chủ lực
Nộ Mục Kim Cang S
Nộ Mục Kim Cang Chủ lực
Hạt Giống Con Tim S
Hạt Giống Con Tim Chủ lực
Khúc Ca Rèn Mộng S
Khúc Ca Rèn Mộng Chủ lực
Tia Sáng Giữa Làn Mây S
Tia Sáng Giữa Làn Mây Chủ lực
Tanuki Thất Biến S
Tanuki Thất Biến Chủ lực
Thập Phương Rèn Tinh Tú S
Thập Phương Rèn Tinh Tú Chủ lực
Phúc Khí Phun Trào S
Phúc Khí Phun Trào Chủ lực
Hy Sinh Thuần Khiết S
Hy Sinh Thuần Khiết Chủ lực
Thanh Minh Điểu Cư S
Thanh Minh Điểu Cư Chủ lực
Ánh Mắt Tìm Hồn S
Ánh Mắt Tìm Hồn Chủ lực
Thỏ Tuyết Ít Đường S
Thỏ Tuyết Ít Đường Chủ lực
Phi Điểu Tinh Mộng S
Phi Điểu Tinh Mộng Chủ lực
Tiếng Lòng Trong Đêm S
Tiếng Lòng Trong Đêm Chủ lực
Hộp Trang Điểm Sành Điệu S
Hộp Trang Điểm Sành Điệu Chủ lực
Nòng Súng Rực Lửa S
Nòng Súng Rực Lửa Chủ lực
Thiên Diện Bách Biến S
Thiên Diện Bách Biến Chủ lực
Gọng Kìm Sắc Bén S
Gọng Kìm Sắc Bén Chủ lực
Ngọc Hồ Thanh Băng S
Ngọc Hồ Thanh Băng Chủ lực
Chống Bạo Động VI S
Chống Bạo Động VI Mạnh
Hiền Giả Thời Gian S
Hiền Giả Thời Gian Chủ lực
Chiếc Nôi Nức Nở S
Chiếc Nôi Nức Nở Mạnh
Hộp Thuốc Tàn Tâm S
Hộp Thuốc Tàn Tâm Chủ lực
Vị Khách Biển Sâu S
Vị Khách Biển Sâu Chủ lực
Trình Biên Dịch Tích Hợp S
Trình Biên Dịch Tích Hợp Mạnh
Bình Lắc Lửa Thiêu S
Bình Lắc Lửa Thiêu Chủ lực
Vòng Nguyệt Quế Rực Rỡ S
Vòng Nguyệt Quế Rực Rỡ Chủ lực
Người Trói Buộc S
Người Trói Buộc Chủ lực
Bánh Răng Thiêu Đốt S
Bánh Răng Thiêu Đốt Mạnh
Sảnh Đường Tuyết Rơi S
Sảnh Đường Tuyết Rơi Chủ lực
Nanh Nhọn Tập Kích S
Nanh Nhọn Tập Kích Chủ lực
Chiếc Nôi Hải Yêu S
Chiếc Nôi Hải Yêu Chủ lực
Đá Lưu Huỳnh S
Đá Lưu Huỳnh Mạnh
Đệm Thịt Thép S
Đệm Thịt Thép Mạnh
Khẩu Súng Ổ Xoay A
Khẩu Súng Ổ Xoay Tốt
Bóng Bay Tự Do A
Bóng Bay Tự Do Khá
Con Quay Cannon A
Con Quay Cannon Tốt
Đêm Đen Rực Lửa A
Đêm Đen Rực Lửa Tốt
Chấn Nguyên Kỳ Thuật A
Chấn Nguyên Kỳ Thuật Tốt
Dao Rọc Giấy A
Dao Rọc Giấy Tốt
Ghế Lái Rền Vang A
Ghế Lái Rền Vang Tốt
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt A
Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt Tốt
Kaboom Hiếu Chiến A
Kaboom Hiếu Chiến Tốt
Ác Diện Thẹn Thùng A
Ác Diện Thẹn Thùng Tốt
Xi Lanh Lớn A
Xi Lanh Lớn Tốt
Máy Khoan-Trục Đỏ A
Máy Khoan-Trục Đỏ Tốt
Engine Ánh Sao Mô Phỏng A
Engine Ánh Sao Mô Phỏng Khá
Nhân Viên Nội Trợ A
Nhân Viên Nội Trợ Tốt
Rương Kho Báu A
Rương Kho Báu Tốt
Pin Demara Loại II A
Pin Demara Loại II Tốt
Nồi Lửa Sục Sôi A
Nồi Lửa Sục Sôi Khá
Thanh Y Linh Đỉnh A
Thanh Y Linh Đỉnh Tốt
Tiếng Vọng Vang Dội A
Tiếng Vọng Vang Dội Khá
Khắc Họa Tối Sáng A
Khắc Họa Tối Sáng Khá
Khát Vọng Cường Âm A
Khát Vọng Cường Âm Khá
Sóng Âm Rảo Bước A
Sóng Âm Rảo Bước Tốt
Mùa Hoa Vàng Rực A
Mùa Hoa Vàng Rực Khá
Rubik Ảo Diệu A
Rubik Ảo Diệu Tốt
Ngày Xuân Ấm Áp A
Ngày Xuân Ấm Áp Tốt
Vòng Năng Lượng Thỏ A
Vòng Năng Lượng Thỏ Khá
Son Môi Nhiễm Điện A
Son Môi Nhiễm Điện Tốt
Song Tinh Rơi Lệ A
Song Tinh Rơi Lệ Tốt
Máy Biến Hình Chính Hãng A
Máy Biến Hình Chính Hãng Tốt
Lõi Hóa Thạch Quý A
Lõi Hóa Thạch Quý Tốt
Cá Nằm Trên Thớt A
Cá Nằm Trên Thớt Tốt
Engine Ánh Sao A
Engine Ánh Sao Tốt
Khách Tham Ăn Rừng Mưa A
Khách Tham Ăn Rừng Mưa Tốt
Mảnh Ghép Thời Gian A
Mảnh Ghép Thời Gian Tốt
Siêu Sao Đường Phố A
Siêu Sao Đường Phố Khá
[Tro Tàn] Xanh Coban B
[Tro Tàn] Xanh Coban Cơ bản
[Hằng Đẳng Thức] Biến Cách B
[Hằng Đẳng Thức] Biến Cách Cơ bản
[Hằng Đẳng Thức] Cơ Bản B
[Hằng Đẳng Thức] Cơ Bản Cơ bản
[Bão Từ] Charlie B
[Bão Từ] Charlie Cơ bản
[Bão Từ] Bravo B
[Bão Từ] Bravo Cơ bản
[Bão Từ] Alpha B
[Bão Từ] Alpha Cơ bản
[Nước Xiết] Dạng Rìu B
[Nước Xiết] Dạng Rìu Cơ bản
[Nước Xiết] Dạng Tiễn B
[Nước Xiết] Dạng Tiễn Cơ bản
[Nước Xiết] Dạng Súng B
[Nước Xiết] Dạng Súng Cơ bản
[Âm Vang] Loại III B
[Âm Vang] Loại III Cơ bản
[Âm Vang] Loại II B
[Âm Vang] Loại II Cơ bản
[Âm Vang] Loại I B
[Âm Vang] Loại I Cơ bản
[Pha Mặt Trăng] Noviluna B
[Pha Mặt Trăng] Noviluna Cơ bản
[Pha Mặt Trăng] Decrescent B
[Pha Mặt Trăng] Decrescent Cơ bản
[Pha Mặt Trăng] Pleniluna B
[Pha Mặt Trăng] Pleniluna Cơ bản
W-Engine khuyên dùng theo nhân vật

Bảng dưới lấy thẳng gợi ý W-Engine đầu bảng từ dữ liệu meta của từng nhân vật, không phải danh sách tay. Mỗi thẻ hiện nhân vật kèm W-Engine khuyên dùng số 1; nhân vật nào có phương án dự phòng sẽ hiện thêm dòng "thay thế". Bấm vào nhân vật để xem trang build đầy đủ.

Norma
Norma Trợ Thủ Đắc Lực Thay thế: Bánh Răng Thiêu Đốt
Velina
Velina Viên Ngọc Lưu Ly Thay thế: Trình Biên Dịch Tích Hợp
Pyrois
Pyrois Thái Dương Thánh Xác Thay thế: Chống Bạo Động VI
Promeia
Promeia Phán Quyết Sương Giá Thay thế: Trình Biên Dịch Tích Hợp
Ánh Sao - Billy
Ánh Sao - Billy Mặt Nạ Huy Hoàng Thay thế: Chiếc Nôi Hải Yêu
Cissia
Cissia Nanh Vảy Tầm Vết Thay thế: Nòng Súng Rực Lửa
Nangong Yu
Nangong Yu Vọng Tưởng Neon Thay thế: Ánh Mắt Tìm Hồn
Aria
Aria Lớp Vỏ Ẩn Linh Hồn Thay thế: Phi Điểu Tinh Mộng
Sunna
Sunna Tư Duy Hóa Nhạc Khúc Thay thế: Chiếc Nôi Nức Nở
Dialyn
Dialyn Cuộc Gọi Đêm Qua Thay thế: Bánh Răng Thiêu Đốt
Banyue
Banyue Nộ Mục Kim Cang Thay thế: Thanh Minh Điểu Cư
Seed
Seed Hạt Giống Con Tim Thay thế: Hộp Thuốc Tàn Tâm
Lucia
Lucia Khúc Ca Rèn Mộng Thay thế: Chiếc Nôi Nức Nở
Ye Shunguang
Ye Shunguang Tia Sáng Giữa Làn Mây Thay thế: Đá Lưu Huỳnh
Yuzuha
Yuzuha Tanuki Thất Biến Thay thế: Chiếc Nôi Nức Nở
Alice
Alice Thập Phương Rèn Tinh Tú Thay thế: Trình Biên Dịch Tích Hợp
Ju Fufu
Ju Fufu Phúc Khí Phun Trào Thay thế: Ánh Mắt Tìm Hồn
Chiến Binh 0 - Anby
Chiến Binh 0 - Anby Hy Sinh Thuần Khiết Thay thế: Đệm Thịt Thép
Yixuan
Yixuan Thanh Minh Điểu Cư Thay thế: Thanh Y Linh Đỉnh
Trigger
Trigger Ánh Mắt Tìm Hồn Thay thế: Người Trói Buộc
Zhao
Zhao Thỏ Tuyết Ít Đường Thay thế: Máy Biến Hình Chính Hãng
Vivian
Vivian Phi Điểu Tinh Mộng Thay thế: Hiền Giả Thời Gian
Evelyn
Evelyn Tiếng Lòng Trong Đêm Thay thế: Đệm Thịt Thép
Astra Yao
Astra Yao Hộp Trang Điểm Sành Điệu Thay thế: Chiếc Nôi Nức Nở
Orphie và Magus
Orphie và Magus Nòng Súng Rực Lửa Thay thế: Chống Bạo Động VI
Hugo
Hugo Thiên Diện Bách Biến Thay thế: Vị Khách Biển Sâu
Jane
Jane Gọng Kìm Sắc Bén Thay thế: Trình Biên Dịch Tích Hợp
Qingyi
Qingyi Ngọc Hồ Thanh Băng Thay thế: Người Trói Buộc
Zhu Yuan
Zhu Yuan Hạt Giống Con Tim Thay thế: Chống Bạo Động VI
Yanagi
Yanagi Hiền Giả Thời Gian Thay thế: Trình Biên Dịch Tích Hợp
Rina
Rina Chiếc Nôi Nức Nở Thay thế: Mảnh Ghép Thời Gian
Harumasa
Harumasa Hộp Thuốc Tàn Tâm Thay thế: Đá Lưu Huỳnh
Ellen
Ellen Vị Khách Biển Sâu Thay thế: Đệm Thịt Thép
Grace
Grace Trình Biên Dịch Tích Hợp Thay thế: Hiền Giả Thời Gian
Burnice
Burnice Bình Lắc Lửa Thiêu Thay thế: Thập Phương Rèn Tinh Tú
Lighter
Lighter Vòng Nguyệt Quế Rực Rỡ Thay thế: Bánh Răng Thiêu Đốt
Lycaon
Lycaon Người Trói Buộc Thay thế: Vòng Nguyệt Quế Rực Rỡ
Koleda
Koleda Bánh Răng Thiêu Đốt Thay thế: Người Trói Buộc
Miyabi
Miyabi Sảnh Đường Tuyết Rơi Thay thế: Trình Biên Dịch Tích Hợp
Caesar
Caesar Nanh Nhọn Tập Kích Thay thế: Máy Biến Hình Chính Hãng
Yidhari
Yidhari Chiếc Nôi Hải Yêu Thay thế: Thanh Minh Điểu Cư
Chiến Binh 11
Chiến Binh 11 Đá Lưu Huỳnh Thay thế: Đệm Thịt Thép
Nekomata
Nekomata Đệm Thịt Thép Thay thế: Đá Lưu Huỳnh
Manato
Manato Đêm Đen Rực Lửa Thay thế: Nộ Mục Kim Cang
Pan Yinhu
Pan Yinhu Nanh Nhọn Tập Kích Thay thế: Chấn Nguyên Kỳ Thuật
Pulchra
Pulchra Bánh Răng Thiêu Đốt Thay thế: Dao Rọc Giấy
Piper
Piper Phi Điểu Tinh Mộng Thay thế: Ghế Lái Rền Vang
Seth
Seth Duy Trì Trật Tự - Đặc Biệt Thay thế: Ngày Xuân Ấm Áp
Lucy
Lucy Kaboom Hiếu Chiến Thay thế: Hộp Trang Điểm Sành Điệu
Soukaku
Soukaku Ác Diện Thẹn Thùng Thay thế: Kaboom Hiếu Chiến
Ben
Ben Xi Lanh Lớn Thay thế: Nanh Nhọn Tập Kích
Anton
Anton Hy Sinh Thuần Khiết Thay thế: Đệm Thịt Thép
Billy
Billy Đá Lưu Huỳnh Thay thế: Đệm Thịt Thép
Corin
Corin Đệm Thịt Thép Thay thế: Hạt Giống Con Tim
Nicole
Nicole Rương Kho Báu Thay thế: Chiếc Nôi Nức Nở
Anby
Anby Người Trói Buộc Thay thế: Pin Demara Loại II
Banner W-Engine đang & sắp lên kệ
Phiên bản 3.0 08/07/2026 → 28/07/2026 còn 18 ngày
The Genius's Follower
The Genius's Follower
Decibel Monologue
Decibel Monologue
Safe Household Saw
Safe Household Saw
Watch Your Fingers
Watch Your Fingers

Đọc đúng chỉ số: Base ATK theo mốc cấp và Advanced Stat

Mỗi W-Engine hiện hai con số ATK dễ gây hiểu lầm nếu không để ý mốc cấp: một số thấp ở cấp 0 (S-rank khoảng 46–50, A-rank 40, B-rank 24) và một số cao ở cấp tối đa 60 (S-rank khoảng 684–743, A-rank khoảng 594, B-rank khoảng 475, ước tính chưa kiểm chéo). Đây không phải hai món khác nhau — chỉ là hai mốc cấp của cùng một chỉ số nền, nên bảng trên trang luôn ghi rõ mốc cấp cạnh mỗi số để bạn so sánh đúng.

  • Base ATK tăng dần và tuyến tính theo cấp, không phụ thuộc tinh luyện.
  • Advanced Stat (CRIT Rate, CRIT DMG, ATK%, PEN, Anomaly Proficiency, Energy Regen, Impact...) là chỉ số phụ đi kèm mỗi món, dao động khoảng 9,6%–24% ở cấp 60 tùy loại W-Engine — đây mới là thứ quyết định vai trò món đó hợp DPS hay hỗ trợ.

Khi so hai W-Engine cùng rank, đừng chỉ nhìn Base ATK — Advanced Stat mới là điểm khác biệt thật giữa các món cùng bậc.

Rank S/A/B và đủ 6 Specialty — vì sao khớp vai mới ăn trọn passive

W-Engine chia ba rank: S là bậc mạnh nhất với passive giá trị cao và Advanced Stat rộng nhất, A là bậc phổ thông build ổn cho phần lớn nội dung, B là bậc nhập môn dùng tạm khi mới chơi. Rank càng cao, chỉ số nền và mức passive càng lớn, nhưng không quyết định toàn bộ sức mạnh — một A-rank build đủ vẫn gánh được nội dung khó.

Specialty chia đủ sáu loại, đừng nhầm chỉ có năm: Tiên Phong (Attack), Khống Chế (Stun), Dị Thường (Anomaly), Chi Viện (Support), Thủ Hộ (Defense)Mệnh Phá (Rupture) — nhóm cuối hay bị bỏ sót ở nhiều bảng liệt kê cũ.

Quy tắc quan trọng nhất: passive của W-Engine chỉ kích hoạt đầy đủ khi specialty của nó khớp specialty nhân vật đang cầm; lệch specialty thì món vẫn dùng được nhưng mất phần thưởng phụ, nên luôn ưu tiên đúng loại trước khi xét rank.

Refinement R1→R5: tinh luyện có đáng tài nguyên không

Kéo trùng một W-Engine sẽ tăng sao Refinement, cơ chế còn gọi là Overclock, tối đa 4 lần để đạt 5 sao. Mỗi sao tăng thêm phần trăm cụ thể trong hiệu ứng bị động — ví dụ một món có passive tăng dần 12%/14%/16%/18%/20% qua từng sao — chứ không chỉ đơn thuần 'mạnh hơn' như nhiều bảng ngoài mô tả.

Vì vậy tinh luyện có đáng hay không phụ thuộc từng món: có W-Engine scale rất mạnh theo sao (đáng ưu tiên trùng bản), có món R1 đã gần đủ dùng (không cần đầu tư thêm). Trang chi tiết từng W-Engine ghi rõ mức tăng mỗi sao để bạn tự cân đối, và các bảng xếp hạng uy tín bên ngoài thường chấm điểm ở mức R1 — nhớ mốc này khi so sánh giữa các nguồn.

Vũ khí chuyên dụng vs dùng chung — chọn đúng loại cho vai

Chuyên dụng (signature) là W-Engine thiết kế riêng cho một nhân vật, passive thường cộng hưởng thẳng vào chiêu thức của người đó nên mạnh nhất khi đi cùng đúng chủ. Dùng chung (đa dụng) hiệu quả ngay từ base level, phù hợp bất kỳ ai cùng specialty, không cần chờ nuôi riêng.

Mỗi Đại Diện chỉ trang bị được một W-Engine tại một thời điểm, nên nguyên tắc chọn gọn: có bản signature thì ưu tiên nó cho carry chính; chưa có thì chọn W-Engine dùng chung cùng specialty, build Advanced Stat khớp vai (CRIT cho DPS, Anomaly Proficiency cho Dị Thường, Energy Regen cho Chi Viện) — vẫn ra sát thương tốt mà không cần signature.

Cách nhận, nâng cấp EXP và tái chế W-Engine

Bạn nhận W-Engine qua ba đường: quay Signal Search (banner Chỉnh Kênh cùng lượt với nhân vật hoặc vũ khí), đổi ở Box Galaxy/cửa hàng bằng 音擎殘芯 (mảnh chip W-Engine tái chế) cộng tiền trong game, hoặc nhận thẳng từ battle pass — bậc này có 5 A-rank đáng dùng dù không phải signature.

Nâng cấp W-Engine tốn EXP từ vật liệu chuyên dụng (nhóm Power Source, càng cấp cao vật liệu càng đậm), cấp tối đa 60 mở dần theo mốc 10 cấp bằng vật liệu thường và vật liệu nâng cấp loại cao hơn ở các mốc sau. Tái chế (回收) một W-Engine không dùng trả lại 殘芯: A-rank cho khoảng 1 mảnh, S-rank cho khoảng 6 mảnh (ước tính, chưa kiểm chéo) — dùng số này để đổi lấy món khác ở shop.

Chọn W-Engine cho nhân vật bạn đang nuôi — kể cả chưa có signature

Cách chọn nhanh không cần thuộc lòng tên từng món: trước tiên xác định specialty của nhân vật (Tiên Phong, Khống Chế, Dị Thường, Chi Viện, Thủ Hộ hay Mệnh Phá), sau đó lọc bảng W-Engine đúng loại đó — bấm vào từng món xem passive và Advanced Stat có khớp lối chơi của bạn không.

Nếu có bản signature của nhân vật, đó gần như luôn là lựa chọn tối ưu vì passive thiết kế riêng cho chiêu thức của họ. Chưa có thì chọn W-Engine dùng chung cùng specialty, ưu tiên Advanced Stat đúng vai (CRIT cho DPS sát thương, Impact cho Khống Chế, Anomaly Proficiency cho Dị Thường, Energy Regen cho Chi Viện thiếu năng lượng). Ghé trang build riêng của từng nhân vật để xem gợi ý cụ thể hơn khi bạn cần đào sâu.

Câu hỏi thường gặp

W-Engine có mấy rank và khác nhau thế nào?

Ba rank: S (mạnh nhất, passive giá trị cao nhất), A (phổ thông, đủ dùng cho phần lớn nội dung) và B (nhập môn). Rank càng cao chỉ số nền và Advanced Stat càng rộng, nhưng một A-rank build đủ vẫn gánh tốt nội dung khó — rank không quyết định toàn bộ sức mạnh.

W-Engine chia bao nhiêu loại specialty?

Đủ sáu loại: Tiên Phong, Khống Chế, Dị Thường, Chi Viện, Thủ Hộ và Mệnh Phá. Passive của W-Engine chỉ kích hoạt đầy đủ khi specialty khớp specialty nhân vật đang cầm, nên luôn ưu tiên đúng loại trước khi xét rank hay tinh luyện.

Base ATK của W-Engine là 46-50 hay 684-743, số nào đúng?

Cả hai đều đúng — đó là hai mốc cấp khác nhau của cùng một chỉ số. Dải 46-50 (S-rank) là ở cấp 0 hiển thị, còn 684-743 là ở cấp tối đa 60. Bảng trên trang luôn ghi rõ mốc cấp cạnh mỗi số để tránh nhầm lẫn khi so sánh.

Có nên tinh luyện W-Engine lên R5 không?

Tùy món. Refinement (Overclock) tối đa 5 sao qua 4 lần kéo trùng, mỗi sao tăng một mức phần trăm cụ thể trong passive. Có W-Engine scale rất mạnh theo sao nên đáng đầu tư, có món R1 đã gần đủ dùng. Trang chi tiết từng món ghi rõ mức tăng mỗi sao để bạn tự cân đối tài nguyên.

Chưa có W-Engine signature thì dùng gì?

Chọn W-Engine dùng chung cùng specialty với nhân vật, ưu tiên Advanced Stat khớp vai: CRIT cho DPS sát thương, Impact cho Khống Chế, Anomaly Proficiency cho Dị Thường, Energy Regen cho Chi Viện thiếu năng lượng. Vũ khí dùng chung hiệu quả ngay base level, không cần chờ nuôi riêng như signature.

Tái chế W-Engine để làm gì?

Tái chế (回收) một món không dùng trả lại 音擎殘芯: khoảng 1 mảnh cho A-rank, khoảng 6 mảnh cho S-rank (ước tính, chưa kiểm chéo). Số mảnh này dùng để đổi lấy W-Engine khác ở Box Galaxy/cửa hàng, giúp bạn tận dụng những món dư thay vì để chật kho đồ.

Tiếp theo bạn nên…